HomeHướng Dẫn

Danh sách các quái trong Mu Online

Danh sách các quái trong Mu Online
Like Tweet Pin it Share Share Email

Trong bất kì game nào cũng sẽ có những lực lượng đối lập nhau, ví dụ như phe thiện và ác, pha anh hùng và quái vật. Các quái vật trong game đóng vai trò làm nền cho người chơi tỏa sáng, kiếm điểm exp, lên cấp độ cho người chơi. Vậy các quái trong Mu có những loại nào? Cùng Mu Mới Ra tìm hiểu ngay nhé.

các quái mu online

Các quái vật trong Mu

Map Lorencia

Quái Spider

Level 2
Lượng Máu 40
Sức Tấn Công Tối Thiểu 6
Sức Tấn Công Tối ĐA 8
Sức Chống Đỡ 1
Khả Năng Đỡ Thành Công 1

Quái Budge Dragon

Level 4
Lượng Máu 80
Sức Tấn Công Min 12
Sức Tấn Công Max 17
Sức Chống Đỡ 3
Khả Năng Đỡ Thành Công 3

Quái Hound

Level 6
Lượng Máu 120
Sức Tấn Công Min 19
Sức Tấn Công Max 26
Sức Chống Đỡ 6
Khả Năng Đỡ Thành Công 6

Quái Hound

Level 9
Lượng Máu 160
Sức Tấn Công Min 25
Sức Tấn Công Max 35
Sức Chống Đỡ 9
Khả Năng Đỡ Thành Công 9

Quái Elite Bull Fighter

Level 12
Lượng Máu 220
Sức Tấn Công Min 35
Sức Tấn Công Max 44
Sức Chống Đỡ 12
Khả Năng Đỡ Thành Công 12

Quái Skeleton

Level 19
Lượng Máu 525
Sức Tấn Công Min 68
Sức Tấn Công Max 74
Sức Chống Đỡ 22
Khả Năng Đỡ Thành Công 22

Quái Lich

Level 14
Lượng Máu 260
Sức Tấn Công Min 45
Sức Tấn Công Max 52
Sức Chống Đỡ 14
Khả Năng Đỡ Thành Công 14

Quái Giant

Level 17
Lượng Máu 400
Sức Tấn Công Min 57
Sức Tấn Công Max 62
Sức Chống Đỡ 18
Khả Năng Đỡ Thành Công 18

Map Noria

Ở map noria có các con quái như sau:

Quái Gobin

Level 3
Lượng Máu 60
Sức Tấn Công Min 9
Sức Tấn Công Max 11
Sức Chống Đỡ 2
Khả Năng Đỡ Thành Công 2

Quái Elite Goblin

Level 8
Lượng Máu 140
Sức Tấn Công Min 20
Sức Tấn Công Max 32
Sức Chống Đỡ 8
Khả Năng Đỡ Thành Công 8

Quái Chain Scorpion

Level 5
Lượng Máu 100
Sức Tấn Công Min 14
Sức Tấn Công Max 20
Sức Chống Đỡ 4
Khả Năng Đỡ Thành Công 4

Quái Beetle Monster

Level 10
Lượng Máu 180
Sức Tấn Công Min 30
Sức Tấn Công Max 40
Sức Chống Đỡ 10
Khả Năng Đỡ Thành Công 10

Quái Hunter

Level 13
Lượng Máu 240
Sức Tấn Công Min 40
Sức Tấn Công Max 48
Sức Chống Đỡ 13
Khả Năng Đỡ Thành Công 13

Quái Agon

Level 16
Lượng Máu 400
Sức Tấn Công Min 55
Sức Tấn Công Max 62
Sức Chống Đỡ 16
Khả Năng Đỡ Thành Công 16

Quái Forest Monster

Level 15
Lượng Máu 320
Sức Tấn Công Min 50
Sức Tấn Công Max 58
Sức Chống Đỡ 15
Khả Năng Đỡ Thành Công 15

Quái Stone Golem

Level 18
Lượng Máu 465
Sức Tấn Công Min 62
Sức Tấn Công Max 68
Sức Chống Đỡ 20
Khả Năng Đỡ Thành Công 20

Map Devias

Chi tiết quái vật map này gồm có:

Quái Worm

Level 20
Lượng Máu 600
Sức Tấn Công Min 75
Sức Tấn Công Max 80
Sức Chống Đỡ 25
Khả Năng Đỡ Thành Công 25

Quái Hoummerd

Level 24
Lượng Máu 700
Sức Tấn Công Min 85
Sức Tấn Công Max 90
Sức Chống Đỡ 29
Khả Năng Đỡ Thành Công 29

Quái Ice Monster

Level 22
Lượng Máu 650
Sức Tấn Công Min 80
Sức Tấn Công Max 85
Sức Chống Đỡ 27
Khả Năng Đỡ Thành Công 27

Quái Assasin

Level 26
Lượng Máu 800
Sức Tấn Công Min 95
Sức Tấn Công Max 100
Sức Chống Đỡ 33
Khả Năng Đỡ Thành Công 33

Quái Yeti

Level 30
Lượng Máu 900
Sức Tấn Công Min 105
Sức Tấn Công Max 110
Sức Chống Đỡ 37
Khả Năng Đỡ Thành Công 37

Quái Ice Queen

Level 52
Lượng Máu 4000
Sức Tấn Công Min 155
Sức Tấn Công Max 165
Sức Chống Đỡ 920
Khả Năng Đỡ Thành Công 76

Quái Elite Yeti

Level 36
Lượng Máu 1200
Sức Tấn Công Min 120
Sức Tấn Công Max 125
Sức Chống Đỡ 580
Khả Năng Đỡ Thành Công 43

Map Dungeon

Quái Skelecton

Level 19
Lượng Máu 600
Sức Tấn Công Min 70
Sức Tấn Công Max 78
Sức Chống Đỡ 22
Khả Năng Đỡ Thành Công 22

Quái Cylops

Level 28
Lượng Máu 850
Sức Tấn Công Min 100
Sức Tấn Công Max 105
Sức Chống Đỡ 35
Khả Năng Đỡ Thành Công 35

Quái Larva

Level 25
Lượng Máu 750
Sức Tấn Công Min 90
Sức Tấn Công Max 95
Sức Chống Đỡ 31
Khả Năng Đỡ Thành Công 31

Quái Ghost

Level 32
Lượng Máu 1000
Sức Tấn Công Min 110
Sức Tấn Công Max 115
Sức Chống Đỡ 40
Khả Năng Đỡ Thành Công 39

Quái Skelecton Archer

Level 34
Lượng Máu 110
Sức Tấn Công Min 115
Sức Tấn Công Max 120
Sức Chống Đỡ 45
Khả Năng Đỡ Thành Công 41

Quái Hell Spider

Level 40
Lượng Máu 1600
Sức Tấn Công Min 130
Sức Tấn Công Max 135
Sức Chống Đỡ 60
Khả Năng Đỡ Thành Công 47

Quái Hell Hound

Level 38
Lượng Máu 1400
Sức Tấn Công Min 125
Sức Tấn Công Max 130
Sức Chống Đỡ 55
Khả Năng Đỡ Thành Công 45

Quái Elite Skeleton

Level 42
Lượng Máu 1800
Sức Tấn Công Min 135
Sức Tấn Công Max 140
Sức Chống Đỡ 65
Khả Năng Đỡ Thành Công 49

Quái Thunder Lich

Level 44
Lượng Máu 2000
Sức Tấn Công Min 140
Sức Tấn Công Max 145
Sức Chống Đỡ 70
Khả Năng Đỡ Thành Công 55

Quái Dark Knight

Level 48
Lượng Máu 3000
Sức Tấn Công Min 150
Sức Tấn Công Max 155
Sức Chống Đỡ 80
Khả Năng Đỡ Thành Công 70

Quái Posion Bull Fighter

Level 46
Lượng Máu 2500
Sức Tấn Công Min 145
Sức Tấn Công Max 150
Sức Chống Đỡ 75
Khả Năng Đỡ Thành Công 61

Quái Gorgon

Level 55
Lượng Máu 600
Sức Tấn Công Min 165
Sức Tấn Công Max 175
Sức Chống Đỡ 100
Khả Năng Đỡ Thành Công 82

Map Atlans

Quái Bahamut

Level 43
Lượng Máu 2500
Sức Tấn Công Min 130
Sức Tấn Công Max 140
Sức Chống Đỡ 65
Khả Năng Đỡ Thành Công 52

Quái Valkyrie

Level 46
Lượng Máu 3500
Sức Tấn Công Min 140
Sức Tấn Công Max 150
Sức Chống Đỡ 75
Khả Năng Đỡ Thành Công 64

Quái Vaper

Level 45
Lượng Máu 3000
Sức Tấn Công Min 135
Sức Tấn Công Max 145
Sức Chống Đỡ 70
Khả Năng Đỡ Thành Công 58

Quái Great Bahamut

Level 66
Lượng Máu 8000
Sức Tấn Công Min 210
Sức Tấn Công Max 230
Sức Chống Đỡ 150
Khả Năng Đỡ Thành Công 98

Quái Silver Valkyre

Level 68
Lượng Máu 9000
Sức Tấn Công Min 230
Sức Tấn Công Max 260
Sức Chống Đỡ 170
Khả Năng Đỡ Thành Công 110

Quái Hydra

Level 74
Lượng Máu 2000
Sức Tấn Công Min 250
Sức Tấn Công Max 310
Sức Chống Đỡ 200
Khả Năng Đỡ Thành Công 125

Quái Lizard King

Level 70
Lượng Máu 10000
Sức Tấn Công Min 240
Sức Tấn Công Max 270
Sức Chống Đỡ 180
Khả Năng Đỡ Thành Công 115

Map Lost Tower

Quái Shadow

Level 47
Lượng Máu 2800
Sức Tấn Công Min 148
Sức Tấn Công Max 153
Sức Chống Đỡ 78
Khả Năng Đỡ Thành Công 67

Quái Cursed

Level 54
Lượng Máu 4000
Sức Tấn Công Min 160
Sức Tấn Công Max 170
Sức Chống Đỡ 95
Khả Năng Đỡ Thành Công 79

Quái Poison Shadow

Level 50
Lượng Máu 3500
Sức Tấn Công Min 155
Sức Tấn Công Max 160
Sức Chống Đỡ 85
Khả Năng Đỡ Thành Công 73

Quái Deth Cow

Level 57
Lượng Máu 4500
Sức Tấn Công Min 170
Sức Tấn Công Max 180
Sức Chống Đỡ 110
Khả Năng Đỡ Thành Công 85

Quái Devil

Level 60
Lượng Máu 5000
Sức Tấn Công Min 180
Sức Tấn Công Max 195
Sức Chống Đỡ 115
Khả Năng Đỡ Thành Công 88

Quái Death Gorgon

Level 64
Lượng Máu 6000
Sức Tấn Công Min 200
Sức Tấn Công Max 210
Sức Chống Đỡ 130
Khả Năng Đỡ Thành Công 94

Quái Death Knight

Level 62
Lượng Máu 550
Sức Tấn Công Min 190
Sức Tấn Công Max 200
Sức Chống Đỡ 120
Khả Năng Đỡ Thành Công 91

Quái Balrog

Level 67
Lượng Máu 10000
Sức Tấn Công Min 220
Sức Tấn Công Max 250
Sức Chống Đỡ 160
Khả Năng Đỡ Thành Công 165

Xem thêm: Cách ép Socket DK

…Còn rất nhiều các quái vật ở các map Mu cao hơn, thông số chi tiết về chỉ số sẽ được cập nhật thêm trong bài viết này. Chúc anh em chơi game vui vẻ.

Comments (0)

Trả lời

Your email address will not be published. Required fields are marked *