Danh sách các quái trong Mu Online

By fuji - Latest update 22/05/2022
Danh sách các quái trong Mu Online
Name
Version
Mod Features
Size
Requires
CategoryHướng Dẫn
Get It OnGoogle Play
Publisher
Genre
Update 22/05/2022 (4 tháng ago)

Trong bất kì game nào cũng sẽ có những lực lượng đối lập nhau, ví dụ như phe thiện và ác, pha anh hùng và quái vật. Các quái vật trong game đóng vai trò làm nền cho người chơi tỏa sáng, kiếm điểm exp, lên cấp độ cho người chơi. Vậy các quái trong Mu có những loại nào? Cùng Mu Mới Ra tìm hiểu ngay nhé.

các quái mu online

Các quái vật trong Mu

Map Lorencia

Quái Spider

Level2
Lượng Máu40
Sức Tấn Công Tối Thiểu6
Sức Tấn Công Tối ĐA8
Sức Chống Đỡ1
Khả Năng Đỡ Thành Công1

Quái Budge Dragon

Level4
Lượng Máu80
Sức Tấn Công Min12
Sức Tấn Công Max17
Sức Chống Đỡ3
Khả Năng Đỡ Thành Công3

Quái Hound

Level6
Lượng Máu120
Sức Tấn Công Min19
Sức Tấn Công Max26
Sức Chống Đỡ6
Khả Năng Đỡ Thành Công6

Quái Hound

Level9
Lượng Máu160
Sức Tấn Công Min25
Sức Tấn Công Max35
Sức Chống Đỡ9
Khả Năng Đỡ Thành Công9

Quái Elite Bull Fighter

Level12
Lượng Máu220
Sức Tấn Công Min35
Sức Tấn Công Max44
Sức Chống Đỡ12
Khả Năng Đỡ Thành Công12

Quái Skeleton

Level19
Lượng Máu525
Sức Tấn Công Min68
Sức Tấn Công Max74
Sức Chống Đỡ22
Khả Năng Đỡ Thành Công22

Quái Lich

Level14
Lượng Máu260
Sức Tấn Công Min45
Sức Tấn Công Max52
Sức Chống Đỡ14
Khả Năng Đỡ Thành Công14

Quái Giant

Level17
Lượng Máu400
Sức Tấn Công Min57
Sức Tấn Công Max62
Sức Chống Đỡ18
Khả Năng Đỡ Thành Công18

Map Noria

Ở map noria có các con quái như sau:

Quái Gobin

Level3
Lượng Máu60
Sức Tấn Công Min9
Sức Tấn Công Max11
Sức Chống Đỡ2
Khả Năng Đỡ Thành Công2

Quái Elite Goblin

Level8
Lượng Máu140
Sức Tấn Công Min20
Sức Tấn Công Max32
Sức Chống Đỡ8
Khả Năng Đỡ Thành Công8

Quái Chain Scorpion

Level5
Lượng Máu100
Sức Tấn Công Min14
Sức Tấn Công Max20
Sức Chống Đỡ4
Khả Năng Đỡ Thành Công4

Quái Beetle Monster

Level10
Lượng Máu180
Sức Tấn Công Min30
Sức Tấn Công Max40
Sức Chống Đỡ10
Khả Năng Đỡ Thành Công10

Quái Hunter

Level13
Lượng Máu240
Sức Tấn Công Min40
Sức Tấn Công Max48
Sức Chống Đỡ13
Khả Năng Đỡ Thành Công13

Quái Agon

Level16
Lượng Máu400
Sức Tấn Công Min55
Sức Tấn Công Max62
Sức Chống Đỡ16
Khả Năng Đỡ Thành Công16

Quái Forest Monster

Level15
Lượng Máu320
Sức Tấn Công Min50
Sức Tấn Công Max58
Sức Chống Đỡ15
Khả Năng Đỡ Thành Công15

Quái Stone Golem

Level18
Lượng Máu465
Sức Tấn Công Min62
Sức Tấn Công Max68
Sức Chống Đỡ20
Khả Năng Đỡ Thành Công20

Map Devias

Chi tiết quái vật map này gồm có:

Quái Worm

Level20
Lượng Máu600
Sức Tấn Công Min75
Sức Tấn Công Max80
Sức Chống Đỡ25
Khả Năng Đỡ Thành Công25

Quái Hoummerd

Level24
Lượng Máu700
Sức Tấn Công Min85
Sức Tấn Công Max90
Sức Chống Đỡ29
Khả Năng Đỡ Thành Công29

Quái Ice Monster

Level22
Lượng Máu650
Sức Tấn Công Min80
Sức Tấn Công Max85
Sức Chống Đỡ27
Khả Năng Đỡ Thành Công27

Quái Assasin

Level26
Lượng Máu800
Sức Tấn Công Min95
Sức Tấn Công Max100
Sức Chống Đỡ33
Khả Năng Đỡ Thành Công33

Quái Yeti

Level30
Lượng Máu900
Sức Tấn Công Min105
Sức Tấn Công Max110
Sức Chống Đỡ37
Khả Năng Đỡ Thành Công37

Quái Ice Queen

Level52
Lượng Máu4000
Sức Tấn Công Min155
Sức Tấn Công Max165
Sức Chống Đỡ920
Khả Năng Đỡ Thành Công76

Quái Elite Yeti

Level36
Lượng Máu1200
Sức Tấn Công Min120
Sức Tấn Công Max125
Sức Chống Đỡ580
Khả Năng Đỡ Thành Công43

Map Dungeon

Quái Skelecton

Level19
Lượng Máu600
Sức Tấn Công Min70
Sức Tấn Công Max78
Sức Chống Đỡ22
Khả Năng Đỡ Thành Công22

Quái Cylops

Level28
Lượng Máu850
Sức Tấn Công Min100
Sức Tấn Công Max105
Sức Chống Đỡ35
Khả Năng Đỡ Thành Công35

Quái Larva

Level25
Lượng Máu750
Sức Tấn Công Min90
Sức Tấn Công Max95
Sức Chống Đỡ31
Khả Năng Đỡ Thành Công31

Quái Ghost

Level32
Lượng Máu1000
Sức Tấn Công Min110
Sức Tấn Công Max115
Sức Chống Đỡ40
Khả Năng Đỡ Thành Công39

Quái Skelecton Archer

Level34
Lượng Máu110
Sức Tấn Công Min115
Sức Tấn Công Max120
Sức Chống Đỡ45
Khả Năng Đỡ Thành Công41

Quái Hell Spider

Level40
Lượng Máu1600
Sức Tấn Công Min130
Sức Tấn Công Max135
Sức Chống Đỡ60
Khả Năng Đỡ Thành Công47

Quái Hell Hound

Level38
Lượng Máu1400
Sức Tấn Công Min125
Sức Tấn Công Max130
Sức Chống Đỡ55
Khả Năng Đỡ Thành Công45

Quái Elite Skeleton

Level42
Lượng Máu1800
Sức Tấn Công Min135
Sức Tấn Công Max140
Sức Chống Đỡ65
Khả Năng Đỡ Thành Công49

Quái Thunder Lich

Level44
Lượng Máu2000
Sức Tấn Công Min140
Sức Tấn Công Max145
Sức Chống Đỡ70
Khả Năng Đỡ Thành Công55

Quái Dark Knight

Level48
Lượng Máu3000
Sức Tấn Công Min150
Sức Tấn Công Max155
Sức Chống Đỡ80
Khả Năng Đỡ Thành Công70

Quái Posion Bull Fighter

Level46
Lượng Máu2500
Sức Tấn Công Min145
Sức Tấn Công Max150
Sức Chống Đỡ75
Khả Năng Đỡ Thành Công61

Quái Gorgon

Level55
Lượng Máu600
Sức Tấn Công Min165
Sức Tấn Công Max175
Sức Chống Đỡ100
Khả Năng Đỡ Thành Công82

Map Atlans

Quái Bahamut

Level43
Lượng Máu2500
Sức Tấn Công Min130
Sức Tấn Công Max140
Sức Chống Đỡ65
Khả Năng Đỡ Thành Công52

Quái Valkyrie

Level46
Lượng Máu3500
Sức Tấn Công Min140
Sức Tấn Công Max150
Sức Chống Đỡ75
Khả Năng Đỡ Thành Công64

Quái Vaper

Level45
Lượng Máu3000
Sức Tấn Công Min135
Sức Tấn Công Max145
Sức Chống Đỡ70
Khả Năng Đỡ Thành Công58

Quái Great Bahamut

Level66
Lượng Máu8000
Sức Tấn Công Min210
Sức Tấn Công Max230
Sức Chống Đỡ150
Khả Năng Đỡ Thành Công98

Quái Silver Valkyre

Level68
Lượng Máu9000
Sức Tấn Công Min230
Sức Tấn Công Max260
Sức Chống Đỡ170
Khả Năng Đỡ Thành Công110

Quái Hydra

Level74
Lượng Máu2000
Sức Tấn Công Min250
Sức Tấn Công Max310
Sức Chống Đỡ200
Khả Năng Đỡ Thành Công125

Quái Lizard King

Level70
Lượng Máu10000
Sức Tấn Công Min240
Sức Tấn Công Max270
Sức Chống Đỡ180
Khả Năng Đỡ Thành Công115

Map Lost Tower

Quái Shadow

Level47
Lượng Máu2800
Sức Tấn Công Min148
Sức Tấn Công Max153
Sức Chống Đỡ78
Khả Năng Đỡ Thành Công67

Quái Cursed

Level54
Lượng Máu4000
Sức Tấn Công Min160
Sức Tấn Công Max170
Sức Chống Đỡ95
Khả Năng Đỡ Thành Công79

Quái Poison Shadow

Level50
Lượng Máu3500
Sức Tấn Công Min155
Sức Tấn Công Max160
Sức Chống Đỡ85
Khả Năng Đỡ Thành Công73

Quái Deth Cow

Level57
Lượng Máu4500
Sức Tấn Công Min170
Sức Tấn Công Max180
Sức Chống Đỡ110
Khả Năng Đỡ Thành Công85

Quái Devil

Level60
Lượng Máu5000
Sức Tấn Công Min180
Sức Tấn Công Max195
Sức Chống Đỡ115
Khả Năng Đỡ Thành Công88

Quái Death Gorgon

Level64
Lượng Máu6000
Sức Tấn Công Min200
Sức Tấn Công Max210
Sức Chống Đỡ130
Khả Năng Đỡ Thành Công94

Quái Death Knight

Level62
Lượng Máu550
Sức Tấn Công Min190
Sức Tấn Công Max200
Sức Chống Đỡ120
Khả Năng Đỡ Thành Công91

Quái Balrog

Level67
Lượng Máu10000
Sức Tấn Công Min220
Sức Tấn Công Max250
Sức Chống Đỡ160
Khả Năng Đỡ Thành Công165

Xem thêm: Cách ép Socket DK

…Còn rất nhiều các quái vật ở các map Mu cao hơn, thông số chi tiết về chỉ số sẽ được cập nhật thêm trong bài viết này. Chúc anh em chơi game vui vẻ.

0/5 (0 votes)